thể tạng

thể tạng

Người vận động viên có thể tạng tráng kiện.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cấu trúc cơ thể trạng thái sức khỏe: "thể tạng" chỉ tổng thể các đặc điểm về cấu tạo, chức năng sức khỏe của cơ thể một người, bao gồm sự phát triển thể chất, khả năng miễn dịch các yếu tố bẩm sinh.
    • Thể chất cá nhân: "thể tạng" cũng được dùng để nói về tình trạng sức khỏe tổng quát khả năng chịu đựng của cơ thể trước các tác động bên ngoài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thể tạng của anh ấy rất tráng kiện. (Cấu trúc cơ thể sức khỏe của anh ấy rất khỏe mạnh, vững chắc.)
    • Người có thể tạng yếu thường dễ bị cảm lạnh. (Những ngườithể chất kém thường dễ mắc bệnh vặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thể tạng tráng kiện": cơ thể khỏe mạnh, dẻo dai.

    • Nhờ tập luyện đều đặn, ông ấy có thể tạng tráng kiện đã lớn tuổi. ( già nhưng ông ấy vẫn sức khỏe tốt nhờ rèn luyện.)
  • "thể tạng suy nhược": cơ thể yếu ớt, thiếu sức sống.

    • Sau cơn bệnh dài, thể tạng của ấy trở nên suy nhược. (Sức khỏe của ấy yếu đi nhiều sau thời gian ốm.)
Biến thể từ gần giống
  • Thể chất (danh từ): tình trạng sức khỏe sức mạnh của cơ thể, thường dùng trong ngữ cảnh thể thao hoặc y học.

    • Thể chất của vận động viên này rất tốt. (Sức khỏe khả năng thể lực của vận động viên này xuất sắc.)
  • Tạng (danh từ): đặc điểm bẩm sinh về cơ thể hoặc tính cách.

    • Tạng người này dễ bị dị ứng. ( địa của người này dễ phản ứng với các tác nhân gây dị ứng.)
Từ đồng nghĩa
  • địa: đặc điểm bẩm sinh của cơ thể, thường liên quan đến phản ứng với thuốc hoặc bệnh tật.
  • Thể trạng: tình trạng sức khỏe hình thể của cơ thể tại một thời điểm.
  • Sức khỏe: trạng thái tổng quát của cơ thể, bao gồm cả thể chất tinh thần.
Thành ngữ liên quan
  • Thể tạng cường tráng: cơ thể khỏe mạnh, đầy sức sống.

    • Những người lao động chân tay thường có thể tạng cường tráng. (Họ sức khỏe dồi dào nhờ làm việc nặng.)
  • Thể tạng yếu ớt: cơ thể mỏng manh, dễ bị bệnh.

    • Trẻ sinh non thường có thể tạng yếu ớt. (Trẻ sinh thiếu tháng thường sức khỏe kém.)